Minh Bạch & Tối Ưu Lựa Chọn
So Sánh Dịch Vụ Nha Khoa
Bảng so sánh chi tiết ưu nhược điểm, độ bền và chi phí giữa các phương pháp điều trị giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định phù hợp nhất.
Đang tải bảng so sánh...
Bảng so sánh chi tiết ưu nhược điểm, độ bền và chi phí giữa các phương pháp điều trị giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định phù hợp nhất.
Khám phá cấu tạo 3D & thông số y khoa từng dòng sứ:
Titan, Ni-Cr, Cr-Co
Cercon, Arena, DDBio, Segmax
Emax Press, Lisi Press

Răng Sứ Kim Loại (khoảng 1 - 5tr) là lựa chọn tối ưu chi phí: bền chắc, chịu lực ăn nhai tốt, phù hợp cho vùng răng hàm. Nếu làm răng cửa, nên cân nhắc Zirconia để đảm bảo thẩm mỹ lâu dài không bị đen nướu.
Phù hợp cho răng hàm trong cùng (nơi ít lộ diện) hoặc khi ngân sách hạn hẹp.
| Tiêu chí so sánh | Răng Sứ Kim Loại | Răng Toàn Sứ Zirconia | Sứ Thủy Tinh |
|---|---|---|---|
| Phân khúc | Phổ thông | Trung cấp - Bền bỉ | Cao cấp - Thẩm mỹ nhất |
| Chi phí niêm yết | 1.000.000 - 5.000.000 VNĐ/răng | 3.500.000 - 10.000.000+ VNĐ/răng | 6.000.000 - 10.000.000+ VNĐ/răng |
| Xuất xứ phôi sứ | Việt Nam / Mỹ | Đức / Mỹ | Đức (Ivoclar Vivadent) |
| Thời gian bảo hành | 1 - 5 năm | 3 - 8 năm | 3 - 12 năm |
| Tuổi thọ trung bình | 5 - 7 năm | 15 - 20 năm | 15 - 20 năm |
| Vị trí tối ưu | Răng hàm nhai trong cùng | Răng hàm & vùng chịu lực nhai lớn | Răng cửa, Mặt dán sứ Veneer cao cấp |
Tính toán sơ bộ chi phí theo số lượng răng và phôi sứ chính hãng bạn lựa chọn.
Đây chỉ là bảng chi phí tham khảo, chi phí thực tế có thể thay đổi tùy tình trạng răng gốc và các ưu đãi hiện hành.